Bản dịch của từ 都卢 trong tiếng Việt
都卢
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōu | ㄉㄡ | d | ou | thanh ngang |
Dū | ㄉㄨ | d | u | thanh ngang |
都卢 (Trạng từ)
【dōu lú】
01
Một loại hình nghệ thuật xiếc cổ xưa, ngày nay gọi là trò leo cột tre (pá gān 戏).
3.古代杂技名。今之爬竿戏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Toàn bộ, tất cả, không bỏ sót cái gì
5.统统。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ người dân nước Đô Lỗ (một dân tộc hoặc vùng đất cổ đại).
2.借指都卢国人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tên một nước cổ ở vùng Nam Hải, người dân nổi tiếng khéo leo trèo sào
1.古国名。在南海一带。国中之人善爬竿之技。
Ví dụ
05
Nụ cười nhẹ, nét mặt mỉm cười thoáng qua
4.微笑貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 都卢
dōu
都
lú
卢
Các từ liên quan
都下
都中
都中纸贵
都丽
卢儿
卢其
卢前
卢医
- Bính âm:
- 【dōu】【ㄉㄡ】【ĐÔ】
- Các biến thể:
- 𨛨, 𨛷, 𨜁, 𨜞, 𨟞, 都
- Hình thái radical:
- ⿰,者,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フ一一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
醏
厾
䐁
嘟
㞘
闍
阇
督
剢
唗
吺
橷
兜
瞗
侸
篼
蔸
兠
㨮
䧎
陬
隂
隆
鄥
陈
鄫
陑
郵
阳
郣
郰
𠊑
釢
𠗙
料
奙
㳳
桋
凌
荰
蚢
洜
𠚓
都是
大都
全都
都兰
中都
都巿
都灵
计都
殷都
盐都
首都
成都
都会
都市
雾都
京都
古都
都城
魔都
帝都
