Bản dịch của từ 都总 trong tiếng Việt

都总

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōu

ㄉㄡdouthanh ngang

ㄉㄨduthanh ngang

都总 (Danh từ)

dōu zǒng
01

Luôn luôn, lúc nào cũng, thường xuyên xảy ra

1.总是。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người đứng đầu cấp hành chính vùng quê xưa, tương tự trưởng thôn hoặc xã

3.旧时区乡一级政权的头头。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chức quan võ thời nhà Thanh, tương đương tổng chỉ huy quân sự.

2.清代武官名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 都总

dōu

zǒng

Các từ liên quan

都下
都中
都中纸贵
都丽
总一
总之
总乱
总产值
都
Bính âm:
【dōu】【ㄉㄡ】【ĐÔ】
Các biến thể:
𨛨, 𨛷, 𨜁, 𨜞, 𨟞, 都
Hình thái radical:
⿰,者,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フ一一フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép