Bản dịch của từ 都省 trong tiếng Việt
都省
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōu | ㄉㄡ | d | ou | thanh ngang |
Dū | ㄉㄨ | d | u | thanh ngang |
都省 (Danh từ)
【dōu shěng】
01
Cơ quan giám sát và điều tra quan lại trong triều đình xưa, tương đương như 'đô sát viện'.
2.都察院。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bộ máy hành chính trung ương thời phong kiến, tương đương với bộ ngành quản lý cao nhất.
1.汉以仆射总理六尚书,谓之都省。唐垂拱中,改尚书省曰都省。后亦以指尚书省长官或尚书省政事堂。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 都省
dōu
都
shěng
省
Các từ liên quan
都下
都中
都中纸贵
都丽
省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
- Bính âm:
- 【dōu】【ㄉㄡ】【ĐÔ】
- Các biến thể:
- 𨛨, 𨛷, 𨜁, 𨜞, 𨟞, 都
- Hình thái radical:
- ⿰,者,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フ一一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
醏
厾
䐁
嘟
㞘
闍
阇
督
剢
唗
吺
橷
兜
瞗
侸
篼
蔸
兠
㨮
䧎
陬
隂
隆
鄥
陈
鄫
陑
郵
阳
郣
郰
𠊑
釢
𠗙
料
奙
㳳
桋
凌
荰
蚢
洜
𠚓
都是
大都
全都
都兰
中都
都巿
都灵
计都
殷都
盐都
首都
成都
都会
都市
雾都
京都
古都
都城
魔都
帝都
