Bản dịch của từ 都老 trong tiếng Việt

都老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōu

ㄉㄡdouthanh ngang

ㄉㄨduthanh ngang

都老 (Danh từ)

dōu lǎo
01

Chức danh hoặc cách gọi trưởng làng, thủ lĩnh hoặc người lớn tuổi trong các bộ tộc thiểu số phương Nam thời xưa.

古代南方某些少数民族对酋长﹑长辈的称呼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 都老

dōu

lǎo

Các từ liên quan

都下
都中
都中纸贵
都丽
老一辈
老丈
老丈人
老三届
都
Bính âm:
【dōu】【ㄉㄡ】【ĐÔ】
Các biến thể:
𨛨, 𨛷, 𨜁, 𨜞, 𨟞, 都
Hình thái radical:
⿰,者,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フ一一フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép