Bản dịch của từ 都鄙 trong tiếng Việt
都鄙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōu | ㄉㄡ | d | ou | thanh ngang |
Dū | ㄉㄨ | d | u | thanh ngang |
都鄙 (Danh từ)
【dū bǐ】
01
Lãnh địa, đất phong cho các quan lớn như công,卿, đại phu, hoặc hoàng tử.
1.周公卿﹑大夫﹑王子弟的采邑,封地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thành thị và vùng biên giới, bao gồm kinh đô và các vùng lân cận.
2.京城和边邑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Sự phân biệt rõ giữa cái đẹp và cái xấu, cái tốt và cái dở.
3.美好和丑陋。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 都鄙
dōu
都
bǐ
鄙
Các từ liên quan
都下
都中
都中纸贵
都丽
鄙下
鄙争
鄙事
鄙于不屑
鄙亵
- Bính âm:
- 【dōu】【ㄉㄡ】【ĐÔ】
- Các biến thể:
- 𨛨, 𨛷, 𨜁, 𨜞, 𨟞, 都
- Hình thái radical:
- ⿰,者,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フ一一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
醏
厾
䐁
嘟
㞘
闍
阇
督
剢
唗
吺
橷
兜
瞗
侸
篼
蔸
兠
㨮
䧎
陬
隂
隆
鄥
陈
鄫
陑
郵
阳
郣
郰
𠊑
釢
𠗙
料
奙
㳳
桋
凌
荰
蚢
洜
𠚓
都是
大都
全都
都兰
中都
都巿
都灵
计都
殷都
盐都
首都
成都
都会
都市
雾都
京都
古都
都城
魔都
帝都
