Bản dịch của từ 鄙塞 trong tiếng Việt

鄙塞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

鄙塞 (Tính từ)

bǐ sāi
01

Thô lỗ, quê mùa, hẻo lánh, cách trở, thiếu văn minh hoặc phát triển.

鄙野闭塞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鄙塞

sāi

Các từ liên quan

鄙下
鄙争
鄙事
鄙于不屑
鄙亵
塞上
塞上曲
塞上江南
塞上秋
塞上翁
鄙
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【BỈ】
Các biến thể:
𨝣, 𨝚, 啚
Hình thái radical:
⿰,啚,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨丨フ丨フ一一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép