Bản dịch của từ 鄙生 trong tiếng Việt
鄙生
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐ | ㄅㄧˇ | b | i | thanh hỏi |
鄙生 (Danh từ)
【bǐ shēng】
01
Cách xưng hô khiêm tốn của học sinh, nghĩa là 'kẻ học trò tội nghiệp' dùng để tự gọi mình khi nói chuyện trang trọng hoặc lịch sự
2.学生的自谦之称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nho sĩ quê mùa, học trò nông thôn giản dị, thường ít danh tiếng.
1.乡野儒生。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鄙生
bǐ
鄙
shēng
生
Các từ liên quan
鄙下
鄙争
鄙事
鄙于不屑
鄙亵
生一
生三
生上起下
生不逢场
- Bính âm:
- 【bǐ】【ㄅㄧˇ】【BỈ】
- Các biến thể:
- 𨝣, 𨝚, 啚
- Hình thái radical:
- ⿰,啚,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨丨フ丨フ一一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䠋
俾
聛
粃
妣
啚
崥
㚰
比
䇷
䏢
芘
䧝
邱
隢
陑
阡
隑
邽
䧅
阣
陷
阸
䧃
𠒩
酪
愯
蓥
煜
鈳
頍
𠅺
漣
鹑
椻
廇
卑鄙
鄙视
鄙夷
鄙人
粗鄙
可鄙
鄙陋
鄙弃
鄙薄
鄙吝
