Bản dịch của từ 鄨灵 trong tiếng Việt

鄨灵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋN/AN/AN/A

鄨灵 (Danh từ)

bì líng
01

Chỉ người cai quản, quan chức hoặc người phụ trách địa phương trong lịch sử Trung Quốc (tương tự như “đốc phủ”, “huyện lệnh”).

见“鄨令”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鄨灵

líng

Các từ liên quan

鄨令
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
鄨
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【TỊCH】
Hình thái radical:
⿱,敝,邑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丨乚丨丿丶丿一丿丶丨乚一乚丨一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép