Bản dịch của từ 配纸 trong tiếng Việt

配纸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pèi

ㄆㄟˋpeithanh huyền

配纸 (Danh từ)

pèi zhǐ
01

Phối giấy; giấy phối hợp

用于描述将不同类型的纸张或材料组合在一起,以达到特定的目的或效果。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 配纸

pèi

zhǐ

配
Bính âm:
【pèi】【ㄆㄟˋ】【PHỐI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,酉,己
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一フ一フ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép