Bản dịch của từ 酰基 trong tiếng Việt
酰基
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
酰基 (Danh từ)
【xiān jī】
01
Gốc (nhóm) acyl — phần của phân tử acid (vô cơ hoặc hữu cơ) sau khi mất nhóm hydroxyl; Hán Việt: 'tiên cơ' (酰基 đọc gần giống 'tiên').
无机或有机含氧酸分子失去一个羟基而成的原子团。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酰基
xiān
酰
jī
基
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Hình thái radical:
- ⿰,酉,先
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一一ノ一丨一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鍁
蹮
先
馦
苮
枮
掺
褼
韱
銛
繊
佡
酴
酡
醈
䣷
酮
䤆
醴
醺
䤙
醰
醊
醭
锰
嗧
嫊
零
鉇
歀
稓
楏
䧸
𠗿
嗑
𠗼
酰胺
乙酰
聚酰胺
乙酰胆碱
谷氨酰胺
苯甲酰氯
