Bản dịch của từ 醒狂 trong tiếng Việt

醒狂

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xǐng

ㄒㄧㄥˇxingthanh hỏi

醒狂 (Tính từ)

xǐng kuáng
01

Điên cuồng nhưng kiêu hãnh; hoang dại, phóng túng đến mức thể hiện sự kiêu ngạo (gần như tự nhiên thể hiện tính 'phóng đãng kiêu căng')

谓狂放傲世。语本《汉书.盖宽饶传》:“宽饶曰:‘无多酌我,我乃酒狂。’丞相魏侯笑曰:‘次公醒而狂,何必酒也?’”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 醒狂

xǐng

kuáng

Các từ liên quan

醒世恒言
醒亮
醒困
醒寤
狂三诈四
狂且
狂丝
醒
Bính âm:
【xǐng】【ㄒㄧㄥˇ】【TỈNH】
Các biến thể:
㝭, 𡪟, 𨠠, 𩄆, 𢜫
Hình thái radical:
⿰,酉,星
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一丨フ一一ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép