Bản dịch của từ 釉陶 trong tiếng Việt
釉陶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
釉陶 (Danh từ)
【yòu táo】
01
Đồ gốm có phủ men (đồ sành, đồ gốm bề mặt được tráng lớp men mỏng, ví dụ các mảnh gốm cổ có men vàng)
表面带釉的陶器。1929年安阳殷墟曾掘得涂有薄层黄色釉的陶片,1953年在郑州二里岗殷代遗址曾发现敷釉陶器。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 釉陶
yòu
釉
táo
陶
Các từ liên quan
釉子
釉质
釉里红
陶世
陶丘
陶乐
陶人
陶令
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ】【DỨU】
- Các biến thể:
- 油, 泑, 𢩃, 𥑤
- Hình thái radical:
- ⿰,采,由
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 采
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
幼
櫾
囿
貁
誘
䆜
佑
亴
䛻
又
侑
狖
釆
釋
釈
释
采
循
椖
䛍
䛆
链
㷃
鈘
辌
鄚
惿
爺
胾
唇釉
釉质
釉料
釉子
色釉
釉工
泥釉
釉浆
瓷釉
釉线
