Bản dịch của từ 里俗 trong tiếng Việt

里俗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

里俗 (Tính từ)

lǐ sú
01

Phong tục, tập quán của làng quê, xóm làng

1.乡里风俗。

Ví dụ
02

Thô tục, dân dã, không lịch sự; kiểu nói hoặc hành vi không trang nhã, mang tính 'bình dân' thô sơ.

2.俚俗;粗俗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里俗

Các từ liên quan

里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
俗不可耐
俗不堪耐
里
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
裏, 裡, 里
Hình thái radical:
⿱,田,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép