Bản dịch của từ 里君 trong tiếng Việt

里君

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

里君 (Danh từ)

lǐ jūn
01

Chỉ người đứng đầu làng xã nhỏ, như trưởng thôn, quản lý dân cư và công việc địa phương trong xã hội cổ đại.

指里长。《逸周书.尝麦》:“乃命百姓遂享于家,无思民疾,供百享,归祭闾率﹑里君,以为之资野。”朱右曾校释:“闾率﹑里君,《周礼》谓之闾胥,里宰。”《管子.小匡》:“择其贤民,使为里君。”一说,周代指比较崇要的官职。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里君

jūn

Các từ liên quan

里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
君上
君临
君主
君主专制
君主制
里
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
裏, 裡, 里
Hình thái radical:
⿱,田,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép