Bản dịch của từ 里堠 trong tiếng Việt
里堠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
里堠 (Danh từ)
【lǐ hòu】
01
Cột mốc đất được dựng bên đường xưa để đánh dấu khoảng cách, tương tự như cột cây số ngày nay.
2.古时道旁分程记里所设的土堆,犹今之里程碑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đồn canh, trạm gác ở vùng biên giới hoặc đường đi, nơi canh giữ an ninh
1.亦作“里候”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里堠
lǐ
里
hòu
堠
Các từ liên quan
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
堠吏
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 裏, 裡, 里
- Hình thái radical:
- ⿱,田,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
䤚
禮
鱧
㾖
悝
㸚
醴
欚
裏
鋰
鳢
䤚
量
釐
重
野
伵
呎
坅
佇
技
刭
抗
君
㕵
𠇦
作
㹠
哪里
这里
公里
里面
夜里
心里
那里
里边
怀里
城里
