Bản dịch của từ 里妇 trong tiếng Việt
里妇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
里妇 (Danh từ)
【lǐ fù】
01
Người phụ nữ sống trong cùng một xóm hoặc khu phố với mình (cùng làng, cùng xóm).
1.同里的妇人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phụ nữ thường dân, phụ nữ bình thường trong làng xã, không phải quý tộc hay tầng lớp đặc biệt.
2.泛指平民妇女。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里妇
lǐ
里
fù
妇
Các từ liên quan
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
妇业
妇产科
妇人
妇人之仁
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 裏, 裡, 里
- Hình thái radical:
- ⿱,田,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
䤚
禮
鱧
㾖
悝
㸚
醴
欚
裏
鋰
鳢
䤚
量
釐
重
野
伵
呎
坅
佇
技
刭
抗
君
㕵
𠇦
作
㹠
哪里
这里
公里
里面
夜里
心里
那里
里边
怀里
城里
