Bản dịch của từ 里巫 trong tiếng Việt

里巫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

里巫 (Danh từ)

lǐ wū
01

Chỉ những người hát hoặc cúng tế thần linh ở làng xã, thường gọi là 'ca' hay 'thầy cúng dân gian'.

指乡里歌巫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里巫

Các từ liên quan

里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
巫云
巫云楚雨
巫儿
巫医
巫史
里
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
裏, 裡, 里
Hình thái radical:
⿱,田,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép