Bản dịch của từ 里役 trong tiếng Việt

里役

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

里役 (Danh từ)

lǐ yì
01

Người chức việc trong làng. Truyện Trê Cóc có câu: » Truyền đòi lí lịch tức thì, dẫn thôi thủ phạm danh Trê ra hầu «; lý dịch; nhiệm vụ trong nhà; công việc nội trợ

里役是指在家庭或家务中承担的责任和任务。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里役

Các từ liên quan

里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
役丁
役事
役人
役令
役作
里
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
裏, 裡, 里
Hình thái radical:
⿱,田,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép