Bản dịch của từ 里急 trong tiếng Việt

里急

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

里急 (Cụm từ)

lǐ jí
01

(châm cứu/đông y) chứng co rút gân mạch hoặc cảm giác chướng tức, khó chịu trong bụng; có khi kèm theo buồn đi ngoài gấp (hồi trung, 里急).

中医指筋脉挛缩,或腹内气促的症状。

Ví dụ
02

急于排便肠胃突感急迫要上厕所近似肚子急”)

急欲排便。。喻世明言.卷四十.沈小霞相会出师表:「走了几步,又里急起来,觑个毛坑上自在方便了,慢慢的望东门而去。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里急

里
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
裏, 裡, 里
Hình thái radical:
⿱,田,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép