Bản dịch của từ 里摊 trong tiếng Việt
里摊
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
里摊 (Động từ)
【lǐ tān】
01
Phân bổ thuế hoặc khoản đóng góp cho làng xã, thường mang tính cưỡng bức hoặc bắt buộc.
谓向乡里摊派税捐。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里摊
lǐ
里
tān
摊
Các từ liên quan
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
摊书
摊书傲百城
摊书拥百城
摊位
摊售
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 裏, 裡, 里
- Hình thái radical:
- ⿱,田,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
䤚
禮
鱧
㾖
悝
㸚
醴
欚
裏
鋰
鳢
䤚
量
釐
重
野
伵
呎
坅
佇
技
刭
抗
君
㕵
𠇦
作
㹠
哪里
这里
公里
里面
夜里
心里
那里
里边
怀里
城里
