Bản dịch của từ 里正 trong tiếng Việt

里正

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

里正 (Cụm từ)

lǐ zhèng
01

职官名。古时乡里小吏,负责掌管户口、赋役等事。北齐、隋、唐皆置之,宋、元沿用。明始专称里长。。唐.杜甫.兵车行:「去时里正与裹头,归来头白还戍边。」

Ví dụ
02

亦称为「里君」、「里长」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里正

zhèng

里
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
裏, 裡, 里
Hình thái radical:
⿱,田,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép