Bản dịch của từ 里监 trong tiếng Việt

里监

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

里监 (Danh từ)

lǐ jiān
01

Phòng giam bí mật trong nhà tù triều Thanh, dùng để nhốt tội phạm nghiêm trọng, thường nằm sâu bên trong khu vực nhà tù.

清代监狱中囚禁重犯的牢房。因多设于牢狱深处,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里监

jiān

Các từ liên quan

里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
监丧
监临
监临自盗
监主自盗
里
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
裏, 裡, 里
Hình thái radical:
⿱,田,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép