Bản dịch của từ 重人 trong tiếng Việt

重人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

重人 (Danh từ)

zhòng rén
01

Người có quyền lực lớn trong triều đình; một quan chức quan trọng trong triều đình (một quan chức quyền lực)

1.朝廷中执掌大权的人。

Ví dụ
02

Người áp tải xe chở hàng nặng; người dẫn/giám hộ xe trọng tải (người kèm khi vận chuyển trọng xe)

3.押送重车的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người thận trọng, chững chạc; người cẩn trọng và giữ thái độ nghiêm túc

2.谨慎而持重的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重人

zhòng

rén

Các từ liên quan

重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
重
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép