Bản dịch của từ 重头 trong tiếng Việt

重头

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

重头 (Tính từ)

chóng tóu
01

1) Phần quan trọng, phần chủ yếu (danh từ): phần mấu chốt; 2) Quan trọng, chủ yếu, có vai trò lớn (tính từ). Ví dụ: “重头项目” = dự án trọng điểm.

1、重要的部分:词典是工具书的重头。2、意义或作用大的;重要的:重头文章|重头项目。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重头

chóng

tóu

Các từ liên quan

重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
头一无二
头七
头上
头上安头
重
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép