Bản dịch của từ 重字 trong tiếng Việt

重字

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

重字 (Danh từ)

chóng zì
01

1.重叠的字。

Ví dụ
02

(Thuật ngữ thơ) Những từ lặp đi lặp lại trong cùng một bài thơ, nhất là thơ hiện đại do nhịp điệu ngắn sẽ bị coi là thiếu sót (trùng lặp).

2.指同一首诗中重复的字。近体诗因篇幅短,格律严,尤忌一篇中同字重复,否则即谓某字犯重,成为疵点。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重字

zhòng

Các từ liên quan

重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
字义
字书
字乳
字人
字体
重
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép