Bản dịch của từ 重庆谈判 trong tiếng Việt

重庆谈判

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

重庆谈判 (Danh từ)

chóng qìng tán pàn
01

Đàm phán Trùng Khánh — cuộc hội nghị giữa Quốc Dân Đảng và Đảng Cộng sản Trung Quốc ở Trùng Khánh (1945828日至1010) về hòa bình và sắp xếp quốc sự; cuối cùng bất thành do Quốc dân Đảng phá vỡ thỏa thuận.

即1945年8月28日至10月10日国共两党在重庆举行的谈判。抗日战争胜利后,蒋介石为欺骗国内外舆论,争取时间发动大规模内战,先后三次电邀毛泽东到重庆共商国是。为尽一切可能争取民主和平,团结教育广大人民,8月28日毛泽东在周恩来、王若飞陪同下从延安飞抵重庆,同国民党谈判。谈判进行了四十三天。10月10日,国共双方代表共同签署了《国共双方代表会谈纪要》(即“双十协定”)。11日,毛泽东返回延安,周恩来、王若飞留在重庆继续商谈。不久,蒋介石撕毁协议,向解放区进攻。这次谈判表明了共产党争取和平的诚意,揭穿了国民党污蔑中共“不要和平”的谎言。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重庆谈判

chóng

qìng

tán

pàn

Các từ liên quan

重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
庆丰司
庆云
庆仰
庆会
庆余
谈不上
谈不容口
谈丛
谈中
谈义
判书
判事
判令
判例
判冤决狱
重
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép