Bản dịch của từ 重晕 trong tiếng Việt
重晕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóng | ㄔㄨㄥˊ | ch | ong | thanh sắc |
Zhòng | ㄓㄨㄥˋ | zh | ong | thanh huyền |
重晕 (Danh từ)
【zhòng yūn】
01
Quầng sáng kép quanh mặt trời hoặc mặt trăng do ánh sáng qua tinh thể băng trong mây khúc xạ (còn gọi là “quầng kép” hoặc “vòng sáng”).
日﹑月周围光线经云层中冰晶折射而形成的光圈。古人以为瑞征。也称“重轮”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重晕
zhòng
重
yūn
晕
Các từ liên quan
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
晕东东
晕乎乎
晕倒
晕光
晕厥
- Bính âm:
- 【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
- Các biến thể:
- 緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緟
茽
祌
筗
媑
蚛
衶
眾
仲
㐺
諥
中
褈
虫
蟲
漴
䖝
爞
䌬
崈
㓽
崇
隀
緟
野
里
釐
量
䤚
栃
䄵
相
盈
柕
䀞
㸲
䎞
𠗋
㣞
弇
钞
重新
重复
重叠
重庆
重逢
重启
双重
重重
重建
多重
重要
尊重
重视
严重
沉重
体重
重点
稳重
注重
郑重
