Bản dịch của từ 重武器 trong tiếng Việt

重武器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

重武器 (Danh từ)

zhòng wǔ qì
01

Vũ khí hạng nặng — các loại vũ khí trọng kích, tầm xa và uy lực lớn (ví dụ: đại pháo, tên lửa lớn, xe tăng hạng nặng)

射程远﹑威力大的武器,如大炮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重武器

zhòng

Các từ liên quan

重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
器世间
器业
器乐
器二不匮
重
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép