Bản dịch của từ 重瞳 trong tiếng Việt
重瞳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóng | ㄔㄨㄥˊ | ch | ong | thanh sắc |
Zhòng | ㄓㄨㄥˋ | zh | ong | thanh huyền |
重瞳 (Danh từ)
【zhòng tóng】
01
Mắt hai đồng tử (một người có hai con ngươi chồng lên hoặc trông như có hai đồng tử); trong văn hóa cổ thường coi là điềm hiếm gặp
1.重瞳子。
Ví dụ
02
Mắt kép (chỉ mắt của đế vương, cổ văn: nói về đôi mắt đặc biệt của vua)
2.泛指帝王的眼睛。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ẩn dụ或称呼:代指古代帝王舜或项羽;也指像舜那样的圣明君主(古书用语,带文学色彩)
3.代称虞舜或项羽。(1)代称舜。唐李白《远别离》诗:“或言尧幽囚,舜野死,九疑连绵皆相似,重瞳孤坟竟何是。”清厉鹗《一半儿.上虞百官江口舜庙》曲:“重瞳此地有遗苗,野庙空江玉座销。”(2)代称项羽。清钱谦益《徐州杂题》诗之二:“重瞳遗迹已冥冥,戏马台前鬼火青。十丈黄楼临泗水,行人犹说霸王厅。”清周龙藻《大墙上蒿行》:“亚父好竒策,终被重瞳误。”(3)比喻像舜一样的圣明天子。宋文莹《玉壶清话》卷四:“﹝杨大年﹞以诗贻馆中诸公曰:‘闻戴宫花满鬓红,上林丝管侍重瞳。’”明邵璨《香囊记.琼林》:“三策献重瞳,独占鳌头圣恩重。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重瞳
zhòng
重
tóng
瞳
Các từ liên quan
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
瞳人
瞳仁
瞳子
瞳孔
瞳睛
- Bính âm:
- 【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
- Các biến thể:
- 緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緟
茽
祌
筗
媑
蚛
衶
眾
仲
㐺
諥
中
褈
虫
蟲
漴
䖝
爞
䌬
崈
㓽
崇
隀
緟
野
里
釐
量
䤚
栃
䄵
相
盈
柕
䀞
㸲
䎞
𠗋
㣞
弇
钞
重新
重复
重叠
重庆
重逢
重启
双重
重重
重建
多重
重要
尊重
重视
严重
沉重
体重
重点
稳重
注重
郑重
