Bản dịch của từ 重英 trong tiếng Việt

重英

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

重英 (Tính từ)

zhòng yīng
01

矛上两重装饰或两层缨饰指矛头/矛柄上的双重饰物常见于诗经古文描述

1.谓矛柄上有两重画饰。《诗.郑风.清人》:“二矛重英,河上乎翱翔。”毛传:“重英,矛有英饰也。”郑玄笺:“二矛,酋矛﹑夷矛也,各有画饰。”马瑞辰通释:“重英宜谓矛有重饰。”一说,指矛上的两层缨。参阅高亨《诗经今注》。

Ví dụ
02

Rậm rạp, như hoa nở rộ (chỉ cảnh vật nhiều hoa hoặc tươi tốt)

2.犹繁花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重英

zhòng

yīng

Các từ liên quan

重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
英世
英业
英两
英主
英丽
重
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép