Bản dịch của từ 重问 trong tiếng Việt

重问

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

重问 (Danh từ)

zhòng wèn
01

臣子因犯大罪而被再次审讯追问的刑事审讯或案件含被问罪受审之意)。可联想重罪”“再审”。

2.指古时大臣犯重罪而被审讯。

Ví dụ
02

Tặng thưởng phẩm lớn; ban phát lễ vật trọng hậu (thường chỉ ban quà, tặng phẩm phong phú, cao giá)

1.赠送厚礼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重问

zhòng

wèn

Các từ liên quan

重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
问一答十
问世
问业
问事
重
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép