Bản dịch của từ 重韵 trong tiếng Việt

重韵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

重韵 (Danh từ)

zhòng yùn
01

(thơ) việc trong một bài thơ dùng cùng một chữ để lặp lại vần (đồng vần lặp lại); kiểu gieo vần trùng lặp

一首诗中,用同一个字重复押韵。如唐杜甫《饮中八仙歌》“船”﹑“眠”﹑“天”字并再押,“前”字凡三押。参阅宋王楙《野客丛书.诗中重押韵》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重韵

zhòng

yùn

Các từ liên quan

重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
韵主
韵书
韵事
韵人
重
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép