Bản dịch của từ 野处 trong tiếng Việt
野处
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yě | ㄧㄝˇ | y | e | thanh hỏi |
野处 (Danh từ)
【yé chǔ】
01
2.指在乡野居住。
Ví dụ
02
Nơi trú ngụ ngoài trời, chốn sinh sống ở đồng hoang; cách cư trú hoang sơ trước khi có nhà ở (Hán-Việt: dã xứ)
1.栖息野外。指上古时期人们学会构建房屋之前的居住方式。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野处
yě
野
chù
处
Các từ liên quan
野丈人
野三坡
野乘
野事
处世
处之夷然
- Bính âm:
- 【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
- Các biến thể:
- 墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
- Hình thái radical:
- ⿰,里,予
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壄
嘢
𠃒
𠃟
也
冶
埜
漜
㙒
䤚
量
釐
重
里
萚
谙
䋊
铦
偳
筇
𠊨
䎅
啛
偞
绬
晨
视野
野餐
田野
野生
野外
野心
野蛮
野兽
野营
野草
