Bản dịch của từ 野夫 trong tiếng Việt
野夫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yě | ㄧㄝˇ | y | e | thanh hỏi |
野夫 (Danh từ)
【yě fū】
01
Người ở ngoài đồng/đất hoang; người nông dân, thôn quê (cách nói cũ, mang sắc thái dân dã)
1.草野之人,农夫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
2.用作自己的谦称。
Ví dụ
03
3.指隐者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野夫
yě
野
fū
夫
Các từ liên quan
野丈人
野三坡
野乘
野事
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
- Bính âm:
- 【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
- Các biến thể:
- 墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
- Hình thái radical:
- ⿰,里,予
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壄
嘢
𠃒
𠃟
也
冶
埜
漜
㙒
䤚
量
釐
重
里
萚
谙
䋊
铦
偳
筇
𠊨
䎅
啛
偞
绬
晨
视野
野餐
田野
野生
野外
野心
野蛮
野兽
野营
野草
