Bản dịch của từ 野犬 trong tiếng Việt
野犬
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yě | ㄧㄝˇ | y | e | thanh hỏi |
野犬 (Danh từ)
【yě quǎn】
01
Chó hoang, chó dại sống ngoài tự nhiên (tức 'dã khuyển'); thường chỉ những con chó không nuôi, lang thang trong rừng hoặc ven làng
野狗。。宋.梅尧臣.对雪忆往岁钱塘西湖访林逋诗三首之三:「樵童野犬迎人后,山葛棠梨案酒时。」
Ví dụ
02
Loài chó hoang (sống hoang dã ở Trung Á và vùng Hắc Long Giang); chó rừng
动物名。哺乳纲偶蹄目。犬的一种,产于中部亚洲及黑龙江附近。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野犬
yě
野
quǎn
犬
- Bính âm:
- 【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
- Các biến thể:
- 墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
- Hình thái radical:
- ⿰,里,予
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壄
嘢
𠃒
𠃟
也
冶
埜
漜
㙒
䤚
量
釐
重
里
萚
谙
䋊
铦
偳
筇
𠊨
䎅
啛
偞
绬
晨
视野
野餐
田野
野生
野外
野心
野蛮
野兽
野营
野草
