Bản dịch của từ 野生 trong tiếng Việt

野生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˇyethanh hỏi

野生 (Danh từ)

yě shēng
01

Người thô lỗ: Người có cách cư xử thô lỗ, không có học thức (có thể hiểu là “man rợ” hoặc “người thô tục”)

3.粗野之人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người ở làng quê, dân thôn dã; người quê mùa (có khi dùng làm cách gọi khiêm nhường)

2.村野之人。有时用作谦称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hoang dã, sống/tồn tại ở ngoài tự nhiên (không do con người nuôi/thuần hóa) — ví dụ: động vật hoang dã, trái cây mọc hoang

1.动植物在野外自然生长而非经人工驯养或培植。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野生

shēng

Các từ liên quan

野丈人
野三坡
野乘
野事
生一
生三
生上起下
生不逢场
野
Bính âm:
【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
Các biến thể:
墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
Hình thái radical:
⿰,里,予
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép