Bản dịch của từ 量化 trong tiếng Việt
量化
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liáng | ㄌㄧㄤˋ | l | iang | thanh huyền |
量化 (Danh từ)
【liàng huà】
01
(động/ danh) đưa các hiện tượng hoặc biến số thành con số để đo lường, biểu diễn; việc số hóa, lượng tử hoá dữ liệu (ví dụ: lượng hoá nhiệt độ, đánh số liệu nghiên cứu xã hội).
把某范围内的变化用数值表现出来的过程。例如把水的凝固点到沸点之间画分成一百个相同的间隔,每间隔称为一度,而把测得的温度用整数值表示。如三十八度、四十二度、一百度。后来在社会科学上,描述观察的现象,用数值表达并加运算,亦称为「量化」。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lượng hóa — dùng số lượng hoặc量词把抽象逻辑或性质以数量方式表示(如把“所有/有的”用作全称/存在量化),也指把事物用数字化、量度化处理
逻辑推论中,将论证的有效性用数量来表示。如全称量词「所有」代表其中每一个都是有效的,存在量词「有的」代表其中至少一个是有效的。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 量化
liàng
量
huà
化
- Bính âm:
- 【liáng】【ㄌㄧㄤˋ, ㄌㄧㄤˊ】【LƯỢNG】
- Các biến thể:
- 𣊹, 𨤥, 𨤦, 量
- Hình thái radical:
- ⿱,旦,里
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
俍
㹁
墚
輬
䝶
莨
粱
良
𠒨
鿌
簗
駺
踉
亮
鿌
輌
辆
喨
倞
諒
䁁
涼
凉
㾗
野
里
重
釐
䤚
棉
㖾
䣳
㡛
喌
鈓
犃
𠋶
䦐
嵎
䙿
鈥
质量
尽量
尽量
力量
数量
大量
重量
流量
量词
能量
衡量
测量
考量
称量
量身
斗量
量具
量杯
量规
量筒
