Bản dịch của từ 量浅 trong tiếng Việt

量浅

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáng

ㄌㄧㄤˋliangthanh huyền

量浅 (Tính từ)

liàng qiǎn
01

Khả năng uống rượu kém; dễ say (ví dụ: uống ít đã say). (Hán-Việt: lượng = lượng, đo; 量浅 = lượng rượu ít/nhẹ)

酒量小,容易喝醉。。宋.刘子翬.夜饮诗:「沉沉玉卮酒,量浅难负荷。」

Ví dụ
02

lòng dạ hẹp hòi, tầm nhìn, độ lượng nhỏ; dễ bằng lòng, không khoan dung

器量小,容易满足。。唐.李峤.让鸾台侍郎表:「臣志狭量浅,业空理踈。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 量浅

liàng

qiǎn

量
Bính âm:
【liáng】【ㄌㄧㄤˋ, ㄌㄧㄤˊ】【LƯỢNG】
Các biến thể:
𣊹, 𨤥, 𨤦, 量
Hình thái radical:
⿱,旦,里
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép