Bản dịch của từ 金书 trong tiếng Việt
金书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
金书 (Danh từ)
【jīn shū】
01
Kinh điển của đạo giáo hoặc Phật giáo, sách quý truyền thừa giáo lý.
2.指道教或佛教之经典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ các điều khoản pháp luật, văn bản luật được ghi chép rõ ràng, chính thức.
3.指法律条文。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chiếu chỉ của thần thánh, sắc lệnh thiêng liêng từ trời ban.
4.指天神的诏书。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Chữ viết khắc trên kim giản hoặc viết bằng mực vàng, thường dùng để chỉ văn tự quý giá, sang trọng.
1.指用金简刻写或金泥书写的文字。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金书
jīn
金
shū
书
Các từ liên quan
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Các biến thể:
- 釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矜
钅
竻
釒
觔
矝
津
禁
紟
今
釿
惍
䥭
鋬
鐆
鎣
鉴
䥅
鎜
鐾
䥌
錾
銮
鏧
枬
𠅐
庖
㓍
泳
怑
茔
㳑
驶
籶
戾
昋
奖金
现金
押金
金融
资金
金额
金属
金钱
租金
佣金
