Bản dịch của từ 金本位制 trong tiếng Việt
金本位制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
金本位制 (Danh từ)
【jīn běn wèi zhì】
01
Hệ thống tiền tệ lấy vàng làm chuẩn mực, trong đó đồng tiền được quy đổi trực tiếp ra vàng theo tỷ lệ cố định.
以黄金为本位货币的货币制度。国家用法律规定一定形状、重量和成色的金币作为本位货币,可以自由铸造;银行发行银行券必须有等值的黄金作保证,银行券持有者可自由兑换金币。1929年世界经济危机后,各国均先后放弃金本位制,实行纸币制度。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金本位制
jīn
金
běn
本
wèi
位
zhì
制
Các từ liên quan
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
位下
位不期骄
位业
位主
位于
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Các biến thể:
- 釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矜
钅
竻
釒
觔
矝
津
禁
紟
今
釿
惍
䥭
鋬
鐆
鎣
鉴
䥅
鎜
鐾
䥌
錾
銮
鏧
枬
𠅐
庖
㓍
泳
怑
茔
㳑
驶
籶
戾
昋
奖金
现金
押金
金融
资金
金额
金属
金钱
租金
佣金
