Bản dịch của từ 金田 trong tiếng Việt
金田
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
金田 (Danh từ)
【jīn tián】
01
Tên địa danh: thôn Kim Điền ở Bắc Quế Bình, Quảng Tây, nơi diễn ra cuộc khởi nghĩa vũ trang Kim Điền năm 1851 do Hồng Tú Toàn và Dương Tú Thanh lãnh đạo.
2.地名。金田村。在广西壮族自治区桂平县北部。公元1851年洪秀全﹑杨秀清等在这里举行武装起义﹐称“金田起义”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khu đất vàng, nơi các vị Bồ Tát cư trú trong Phật giáo; cũng dùng để chỉ chùa chiền
1.佛教指菩萨所居之地。亦为佛寺的别称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金田
jīn
金
tián
田
Các từ liên quan
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
田丁
田七
田业
田中
田中义一
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Các biến thể:
- 釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矜
钅
竻
釒
觔
矝
津
禁
紟
今
釿
惍
䥭
鋬
鐆
鎣
鉴
䥅
鎜
鐾
䥌
錾
銮
鏧
枬
𠅐
庖
㓍
泳
怑
茔
㳑
驶
籶
戾
昋
奖金
现金
押金
金融
资金
金额
金属
金钱
租金
佣金
