Bản dịch của từ 金石之功 trong tiếng Việt

金石之功

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金石之功 (Danh từ)

jīn shí zhī gōng
01

Công lao, thành tích khắc ghi rõ ràng, bền vững như vàng đá, không thể phai mờ.

金:指钟鼎类。石:指碑碣类。刻在钟鼎碑碣之上,永不磨灭的功勋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金石之功

jīn

shí

zhī

gōng

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
石丈
石丈人
石上草
石中美
之个
之乎者也
之任
之前
功不唐捐
功不补患
功业
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép