Bản dịch của từ 金面 trong tiếng Việt

金面

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金面 (Danh từ)

jīn miàn
01

Khuôn mặt có màu vàng óng ánh như vàng, tượng trưng cho sự quý phái hoặc tôn nghiêm.

1.金色的脸。

Ví dụ
02

Mặt mũi, thể diện được tôn trọng và trân trọng; cách gọi trang trọng của 'mặt'.

3.面子的敬称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đầu cương bằng vàng dùng để trang trí yên ngựa, tạo nét sang trọng và quyền uy

4.指饰金的辔头。

Ví dụ
04

Cách gọi kính trọng để nói về mặt mũi, diện mạo của người khác

2.对他人面容的敬称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金面

jīn

miàn

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép