Bản dịch của từ 金马门 trong tiếng Việt

金马门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金马门 (Danh từ)

jīn mǎ mén
01

Cửa lớn trong cung triều thời Hán, nơi các học sĩ được triệu kiến vua, là chốn tiếp khách và làm việc của quan lại học sĩ.

汉代宫门名。学士待诏之处。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金马门

jīn

mén

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
门丁
门上
门上人
门下
门下人
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép