Bản dịch của từ 鉴察 trong tiếng Việt
鉴察
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
鉴察 (Động từ)
【jiàn chá】
01
明察。通常用于公文中对上级机关或首长的期望及目的语。。三国演义.第六回:「今无故捐宗庙,弃皇陵,恐百姓惊动。天下动之至易,安之至难,望丞相鉴察。」
Ví dụ
02
Quan sát, xem xét kỹ càng; thẩm tra, khảo sát (nhấn mạnh hành động soi xét để nhận định)
或作「鉴察」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鉴察
jiàn
鉴
chá
察
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【GIÁM】
- Các biến thể:
- 鑒, 鍳, 鑑, 鑬, 𨰲
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨ノ一丶ノ丶一一丨丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
劍
䧖
㣤
践
鏩
擶
䭈
荐
澗
珔
賤
鍵
銐
鏧
鍫
鍌
䥭
金
䥚
鎥
鋚
銮
鏊
金
嗑
瑐
碕
鹊
㽣
𠒩
遥
䘻
筦
鹏
遞
搶
借鉴
鉴于
鉴定
鉴证
鉴别
鉴赏
鉴戒
评鉴
年鉴
品鉴
