Bản dịch của từ 鎗托 trong tiếng Việt

鎗托

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiāng

ㄑㄧㄤN/AN/AN/A

鎗托 (Danh từ)

qiāng tuō
01

Báng súng — phần sau của súng dựa vào vai hoặc cầm để chống lại lực giật khi bắn (Hán Việt: báng súng/).

枪枝后部用以承受射击时产生的后座力,和便于用手托住的部位。。如:「打靶时,枪托应抵住肩窝,才不会误伤身体的其他部位。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鎗托

qiāng

tuō

鎗
Bính âm:
【qiāng】【ㄑㄧㄤ】【SƯƠNG】
Các biến thể:
鏿, 槍, 鑓
Hình thái radical:
⿰,金,倉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一一丨丶丿一丿丶一乚一一丿丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép