Bản dịch của từ 鎭定 trong tiếng Việt
鎭定
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | N/A | N/A | N/A |
鎭定 (Tính từ)
【zhèn dìng】
01
Làm cho yên ổn, ổn định; giữ cho bình tĩnh, trấn an (giảm dao động, xoa dịu tình hình)
使安定、平静。。国语.晋语七:「柔惠小物,而镇定大事。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Điềm tĩnh, bình tĩnh vững vàng; ứng xử không hoảng loạn khi gặp tình huống bất ngờ (Hán-Việt: trấn định/trấn tĩnh)
沉着稳定,临事不乱。。如:「出了这么多状况,他还是非常镇定,按部就班,照原定计画进行。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鎭定
zhèn
鎭
dìng
定
