ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
鎭抚
Bảng phân tích âm vị 鎭
Zhèn
使安定并抚恤之。。左传.昭公二十五年:「国君是以镇抚其民。诗曰:『人之云亡,心之忧矣。』」
zhèn
鎭
fǔ
抚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép