Bản dịch của từ 针刺麻醉 trong tiếng Việt

针刺麻醉

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

针刺麻醉 (Thành ngữ)

zhēn cì má zuì
01

Châm tê; châm gây tê

中国一种独特的麻醉技术用毫针扎在病人的某些穴位上,达到镇痛目的,使病人在清醒的状态下接受手术简称针麻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 针刺麻醉

zhēn

zuì

Các từ liên quan

针关
针列
针刺
针剂
针匠
刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
麻亮
麻仁
醉东风
醉中天
醉中真
醉乡
醉乡侯
针
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂM】
Các biến thể:
針, 鍼, 䥠
Hình thái radical:
⿰,钅,十
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép