Bản dịch của từ 钞本 trong tiếng Việt

钞本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāo

ㄔㄠchaothanh ngang

钞本 (Danh từ)

chāo běn
01

Bản thảo chép tay; sách hoặc văn bản do người viết chép tay (ví dụ: 手钞本 = bản chép tay)

用手抄写的书籍。。如:「手钞本」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bản viết tay/bản sao chép (còn gọi là “chép tay”, tương tự «写本抄本»); bản chép lại bằng tay hoặc bản sao văn bản

亦称为「写本」、「抄本」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钞本

chāo

běn

钞
Bính âm:
【chāo】【ㄔㄠ】【SAO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,少
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨ノ丶ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép